EDTA-2NA – C10H14N2NA2O8.2H2O

Dòng sản phẩm:
Số lượng sản phẩm trong kho: 1000
EDTA-2NA – C10H14N2NA2O8.2H2O Tên quốc tế : Ethylendiamin Tetraacetic Acid Disodium Xuất xứ : Ấn Độ Đóng gói : 25kg/ bao EDTA-2Na là một axit hữu cơ mạnh (gấp 1000 lần axit acetic) có vai trò …

Danh mục:

Mô tả

Tên quốc tế : Ethylendiamin Tetraacetic Acid Disodium
Xuất xứ : Ấn Độ
Đóng gói : 25kg/ bao

EDTA-2Na là một axit hữu cơ mạnh (gấp 1000 lần axit acetic) có vai trò chính để phòng những ảnh hưởng của các ion kim loại ví dụ như Fe2+, Cu2+, Mg2+… dùng để xử lý nước nuôi trồng thủy sản; trong sản xuất Vi lượng Chelate…

EDTA là từ viết tắt của EthyleneDiamineTetraacetic Acid. Đây là một axít hữu cơ mạnh (hơn 1.000 lần so với axít acetic) (EPA, 2004), được tổng hợp vào năm 1935 bởi nhà bác học F. Munz (Oviedo và Rodriguez, 2003). EDTA và các muối của nó thường ở dạng tinh thể màu trắng hoặc bột, không bay hơi và có độ tan cao trong nước. EDTA được tổng hợp từ ethylenediamine (C2H4(NH2)2), formol (HCHO) và gốc cyanide (HCN hoặc NaCN) (Sinax, 2011)

Đặc điểm và Thông số kĩ thuật của EDTA-2Na:

Đặc điểm – tính chất
DạngBột mịn màu trắng
Độ hoà tanTan trong nước
Kích thước hạt≥ 120 mesh

Thông số kĩ thuậtĐộ tinh khiết≥ 99.5%Chelation value mg(CaCO3)/g ≥265g minClorua≤0.01%Sunfat≤0.03%Fe≤0.0001%Pb≤0.0001%pH4.0-5.0Độ ẩm (H2O)≤ 27%

Ứng dụng chính của EDTA-2Na:

Trong công nghiệp:

EDTA-2Na có vai trò chính để phòng những ảnh hưởng của các ion kim loại ví dụ như Fe2+, Cu2+, Mg2+. Nó được dùng trong sản xuất chất tẩy rữa 33%, xử lý nước 18%, công nghiệp giấy 13% và các ngành công nghiệp khác:

  • Liên kết với các ion kim loại làm cho nó bị cô lập không phản ứng với hợp chất khác. EDTA-2Na được sử dụng trong ngành sản xuất chất tẩy rửa. Nó được đưa vào chất tẩy rửa (bột giặt) nhằm cô lập canxi, magie trong nước cứng ngăn chúng kết hợp với các chất trong bột giặt tạo thành cặn bẩn không tan bám dính vào quần áo;
  • EDTA-2Na có tác dụng giảm ảnh hưởng của ion kim loại như Fe, Cu, Mg đến quá trình tẩy trắng trong quá trình sản xuất giấy

Trong sản xuất phân bón:

  • Trong phân bón, nó dùng để sản xuất hợp chất chelate để ngăn không cho các kim loại nặng trong môi trường nước, và giúp các nguyên tố vi lượng được cây hấp thụ dễ dàng.
  • Ứng dụng khác của EDTA-2Na:
  • Trong y học: dùng để loại bỏ ion chì và thủy ngân ra khỏi cơ thể trong trường hợp nhiễm độc
  • Trong nuôi trồng thủy sản: Dùng để làm giảm độ cứng của nước trong xử lý nước nuôi trồng

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “EDTA-2NA – C10H14N2NA2O8.2H2O”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *